Liệu lượng
ID023267 - Tự ĐiểnEN : Liệu lượng 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - L
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Liệu lượng

Chinese: 料量

To consider the possibility of something.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Làm lành cho trọn Phật Trời thương, 
Hai chữ hơn thua chớ liệu lường. 
Mừng thiệt là khi nương cảnh tịnh, 
Khen chê giận ghét lẽ đời thường

The Collection of Divine Messages:
Be upright enough for God's salvation.
Do not consider whether you'll win or lose so often.
It's truly happy to practice a religion.
Ignore all gossip 'cause it's common.