Lợi khí
ID023300 - Tự ĐiểnEN : Lợi khí 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - L
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Lợi khí

Chinese: 利器

Tool, device, means, instrument.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
Kẻ Ngoại Giáo, Tả Ðạo Bàng Môn, người vô đạo, riêng nắm quyền hành thế tục, nghịch cùng chơn lý Chánh Truyền; mượn thế lực phàm tục mà diệt lành dưỡng dữ, mê hoặc nhơn sanh, lưu luyến trần thế; trên không biết Trời, dưới không kỉnh đất; lấy người làm lợi khí đặng vụ tất công danh, quyền quyền thế thế: chẳng kiêng nể luân hồi, ham vật chất hơn tinh thần, lấy vinh hoa của kiếp sanh làm sở nguyện, như thú vật, cây cỏ, sắt đá, chỉ biết sống mà không biết sống để làm gì, còn không hay, mà mất cũng không biết. Ấy là hạng phàm, gọi đời đó vậy.

Footnote to Caodaist Constitution:
Secularly powerful pagans, cultists, and atheists who fight  against the true doctrine, nourish evil power, try to cheat people, pursue worldly fame and fortune and take advantage of people are considered vulgarians.