Luân chuyển
ID023303 - Tự ĐiểnEN : Luân chuyển 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - L
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Luân chuyển

Chinese: 輪轉

Circulation, revolution. 

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Vì vậy, thế cuộc phải tuần huờn, bầu nhơn sự phải luân chuyển vần xây, phiêu linh cho đến buổi nhơn loại được vẹn toàn.

The Collection of Divine Messages:
Therefore, social and political situations have to change frequently and human resources have to be in good circulation until everyone becomes perfectly good.