Mặc phò lê thứ
ID023402 - Tự ĐiểnEN : Mặc phò lê thứ 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - M
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Mặc phò lê thứ

Chinese: 默扶黎庶

To help people in silence.

Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà:
Ơn tấc đất ngọn rau nên nặng, 
Đạo quân vương chữ dặn nơi lòng.
Thượng hoàng sánh đức Chí Công, 
Mặc phò lê thứ khỏi vòng lao lung.

Prayer for the late ruler:
I am grateful for what my hometown offers
And the peaceful life given by my national ruler. 
You are as admired as the Supreme Being  
Cause in silence you help people earn a living.