Mật yếu
ID023410 - Tự ĐiểnEN : Mật yếu 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - M
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Mật yếu

Chinese: 密要

A secret and crucial issue.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Chí Tôn đã sở cậy Bần Ðạo thố lộ chút ít điều mật yếu, để dìu bước chư đạo hữu trong buổi loạn lạc trong nền Ðạo buổi nầy.

The Collection of Divine Messages:
God had me reveal some secret and crucial issue so that you could have some guidelines to cope with the present chaotic situation of our religion.