Miếu đường (miếu đàng)
ID023422 - Tự ĐiểnEN : Miếu đường (miếu đàng) 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - M
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Miếu đường (miếu đàng)

Miếu đường (miếu đàng)

Chinese: 廟堂

The Royal Temple, where the King's ancestors are worshipped. The term refers to the country, the national supreme authority and the national spirit.

Giới Tâm Kinh:
Mày râu đứng giữa cõi trần gian,
Gắng sức chống cho vững miếu đàng.

Deterrent Prayer:
To fulfill the national responsibility of a gentleman,
Try your best to protect and develop the homeland. 

Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà:
Sống thì định bá đồ vương,
Qui Thiên dựng lại miếu đường thuở xưa.

Prayer for the Late Ruler:
During lifetime you rules the people,
Then after death you return to the Royal Temple.