Minh huệ
ID023428 - Tự ĐiểnEN : Minh huệ 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - M
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Minh huệ

Chinese:明慧

Intelligent, brainy, brilliant.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Ai là khách hữu phần, ai là người vô quả, tánh thiêng liêng đã vì công lý mà ra tay tế độ, vớt kẻ giữa bến trần, khá biết thời thế lần vào nương dựa bóng Thái Dương, để bước vào con đường minh huệ, tìm suối lặng, non Thần rửa chút bợn nhơ đã vì phong trào mê muội, mà cam chịu lấp kín gót trần.

The Collection of Divine Messages:
Those who are religious as well as irreligious and who have tried to save the earthly sufferers because of justice should be aware that it's now a deteriorating time. What they should do now is to retreat, get religion and wash away all worldly desires for their final enlightenment.