Mỏn lòng
ID023437 - Tự ĐiểnEN : Mỏn lòng 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - M
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Mỏn lòng

To feel disheartened or discouraged.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Phần nhiều các đạo hữu dày công mà xây đắp nền đạo, nhưng sự ham muốn còn bôn chôn theo tình thế. Công đã nhiều mà bước tới nữa dường như ngán bước, gặp sự gay go đã mỏn lòng. Than thay! Tiếc thay!

The Collection of Divine Messages:
Most believers have worked hard to develop the religion (Caodaism), but they are still badly influenced by the current social affairs. Despite lots of contributions, they seem reluctant and disheartened when there is a problem. It's a shame!