Môn đệ (Môn đồ)
ID023441 - Tự ĐiểnEN : Môn đệ (Môn đồ) 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - M
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Môn đệ (Môn đồ)

Môn đệ (Môn đồ)

Chinese: 門弟 ( 門徒 )

A disciple, adherent, follower, apostle.

A person practicing Caodaism is said to be a God's disciple. In Caodaism, God called Himself Thầy (Master) and followers môn đệ (Disciples).