Năng cứu
ID023480 - Tự ĐiểnEN : Năng cứu 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - N
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Năng cứu

Chinese: 能救

Ability to save someone.

Di Lạc Chơn Kinh:
Nhược hữu nhơn thọ trì khủng kinh ma chướng, nhứt tâm thiện niệm: Nam mô DI LẶC VƯƠNG BỒ TÁT, năng cứu khổ ách, năng cứu tam-tai, năng cứu tật bịnh, năng độ dẫn chúng sanh thoát chư nghiệt chướng tất đắc giải thoát.

Maitreya Buddha Prayer:
The frightened people, who sincerely pray to Maitreya Buddha- who can save people from all miseries, accidents, diseases caused by bad karma, will finally be liberated from sorrow.