Nói tội
ID023495 - Tự ĐiểnEN : Nói tội 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - N
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Nói tội

To utter profanities and obscenities, to threaten someone.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Nơi Tòa Phán Xét, chẳng một lời nói vô ích mà bỏ, nên Thầy dạy các con phải cẩn ngôn, cẩn hạnh, thà là các con làm tội mà chịu tội cho đành, hơn là các con nói tội mà phải mang trọng hình đồng thể.

The Collection of Divine Messages:
In the Judgement Court, even some nonsense is considered, so it is imperative that you disciples watch yourselves while talking and behaving. You'd better not utter profanities and obscenities because that is also considered serious crime.