Nữ kiệt
ID023512 - Tự ĐiểnEN : Nữ kiệt 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - N
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Nữ kiệt

Nữ kiệt

Chinese: 女傑

Heroines, leading ladies.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Thanh sử từng nêu gương nữ kiệt, 
Hồng ân chi kém bạn nam nhi. 
Lọc lừa chớ để đen pha trắng,
Lui tới đừng cho bạc lộn chì.

The Collection of Divine Messages:
In history there were lots of leading ladies
As powerful and courageous as heroes in mythology.
Despite hardships, remember to remain virtuous
Like gold, which is always precious.