Nữ nhi
ID023513 - Tự ĐiểnEN : Nữ nhi 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - N
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Nữ nhi

Chinese: 女兒

Women.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Các con phải đồng tâm hiệp lực nhau, bỏ hết các điều tệ theo thường tình, thì mới dễ thành Ðạo. Vậy Thầy khuyên các con đứa nào có trí lực bao nhiêu khá đem ra mà thi thố, chớ đừng sụt sè theo thói nữ nhi, vậy cũng uổng cái điểm linh quang của Thầy ban cho các con lắm.

The Collection of Divine Messages:
Disciples, you have to collaborate and avoid commonly bad attitudes in order to succeed in establishing the new religion. Therefore, I advise you to work as hard as you can. If you're as shy as women, you waste the divine spirit I grant you.