Nước dời cạn bực
ID023517 - Tự ĐiểnEN : Nước dời cạn bực 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - N
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Nước dời cạn bực

Nước dời cạn bực

At low tide, meaning it's too late to do something. 

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Nếu chẳng sớm xét mình, để buổi ác xế trăng tà, nước dời cạn bực, thuyền Bát Nhã đã lướt qua, nhành dương liễu hết rơi giọt từ bi thì ăn năn rất muộn.

The Collection of Divine Messages:
If you don't exercise self-reflection soon, it'll be too late and you'll miss the chance of liberating yourself from the cycle of birth and death.