Nghiệt báo
ID023563 - Tự ĐiểnEN : Nghiệt báo 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - NG
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Nghiệt báo

Chinese: 孽報

Punishment, penalty, retribution (for sins committed in previous incarnations).

Kinh Sám Hối:
Lại còn có tánh tình hiểm độc, 
Xúi phân chia thân tộc ruột rà.
Làm cho chồng vợ lìa xa,
Cả đời nghiệt báo oan gia chẳng rời.

Remorse Prayer:
So wicked is somebody
That he promotes separation in families 
As well as between married couples.
He'll then face punishment without parole.