Nghiệt căn
ID023564 - Tự ĐiểnEN : Nghiệt căn 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - NG
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Nghiệt căn

Chinese: 孽根

Bad karma, sins committed in former lives.

Kinh Vào Học:
Đại Từ Phụ xin thương khai khiếu, 
Giúp trẻ thơ học hiểu văn từ.
Gần điều nên, lánh lẽ hư,
Nương gươm thần huệ đặng trừ nghiệt căn.

Prayer before class:
Oh, God the Father, enlighten us, please.
So that we can do well in class and be qualified fully.
Then we can have good behaviors  
And, with our enlightenment, eliminate the bad karma.