Ngoại đạo
ID023571 - Tự ĐiểnEN : Ngoại đạo 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - NG
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Ngoại đạo

Chinese: 外道

Non- Caodaists.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Phần nhiều để dạ lo thế sự, không hay lẽ chánh, lẽ tà. Trong Ðạo, kẻ ấy, khi nghe lời nghị phản đối thì ngã theo liền, vì quanh năm cứ mang lấy thói mờ hồ nên phải thua kẻ ngoại Ðạo.

The Collection of Divine Messages:
Most disciples pay more attention to their livelihood, not the doctrine, so they can't distinguish between right and wrong. So confused are they that they are easily convinced by those who criticize Caodaism. That's the reason why they always feel inferior to non-Caodaists.