Ngoại giáo
ID023572 - Tự ĐiểnEN : Ngoại giáo 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - NG
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Ngoại giáo

Chinese: 外敎

1. The same as Ngoại đạo, that is non - Caodaists. 

Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
Chẳng phải nói các kinh điển của người trong Đạo làm ra mà thôi, dầu cho người ngoại giáo làm ra đi nữa, nếu có thương phong bại tục, thì buộc Hội Thánh phải vùa giúp Chưởng Pháp mà lo trừ diệt cho đặng.

Footnote to Caodaist Constitution:
If the scriptures, which are written by both Caodaists and non-Caodaists, damage the good traditions, they must be eradicated by Chưởng Pháp with the help of the Sacerdotal Council.

2. Caodaist missionaries. (See: Hội Thánh Ngoại Giáo)

3. Caodaist Exoterism. (See: Nội giáo Vô vi)

Note:

Chưởng Pháp - Dharma Master, the second highest ranking dignitary in Caodaist Executive Body.