Ngoan đạo
ID023574 - Tự ĐiểnEN : Ngoan đạo 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - NG
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Ngoan đạo

Devotion, devoutness, piousness.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Thầy vui mừng, Thầy khen tặng hết cả bốn muôn môn đệ của Thầy. Thơ, con đã ngoan đạo, mà sự ngoan đạo của con đó còn độ lắm kẻ, Thầy khen con.

The Collection of Divine Messages:
Disciples, you don't know how much happy I am! I compliment all of 40 thousand disciples. Thơ, you are so devout, which helps many be religious. You deserve My praise!