Ngọc các
ID023576 - Tự ĐiểnEN : Ngọc các 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - NG
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Ngọc các

Chinese: 玉閣

A jade castle, i.e. a stately home, a rich family.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Nỗi mình tâm sự tỏ cùng ai,
Mạng bạc còn xuân uổng sắc tài. 
Những ngỡ trao duyên vào ngọc các, 
Nào dè phủi nợ xuống tuyền đài.

The Collection of Divine Messages:
To whom can I tell my story?
It's a shame that I died too untimely.
I wish I'd lived in a stately family,
But cemetery is where I was buried.