Ngỗ nghịch
ID023583 - Tự ĐiểnEN : Ngỗ nghịch 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - NG
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Ngỗ nghịch

Chinese: 忤逆

Be disobedient, defiant, noncompliant.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Nhiều đứa lại chẳng kể đến lời Thầy là gì? Ôi! Con ngỗ nghịch, trách sao chẳng vướng Thiên điều khổ nạn, chúng nó đã gieo ác cảm lừng đến Tam Giáo Ðài thế thì bước đường sau nầy Thầy khó cứu rỗi được.

The Collection of Divine Messages:
Several disciples have ignored My words! Oh! What disobedient children! No wonder they've got lots of troubles. They've angered even the Three-Religion Court, so I can hardly save them later.