Nguyệt hoa
ID023617 - Tự ĐiểnEN : Nguyệt hoa 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - NG
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Nguyệt hoa

Chinese: 月花

The moon and flower (i.e. having immoral sex)

Giới Tâm Kinh:
Mựa chớ ham giọng đờn tiếng quyển, 
Thói dâm phong rù quyến nguyệt hoa.
Có ngày hư nát cửa nhà,
Xa gần đồn tiếng thúi tha vô cùng.

Deterrent Prayer:
Avoid seducers, who are very risky
Together with immoral sexual activities 
Or else you'll have a broken home
And a bad reputation widely known.