Ngự ban
ID023619 - Tự ĐiểnEN : Ngự ban 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - NG
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Ngự ban

Chinese: 御頒

To grant, allow, let have.

Kinh Ðệ Nhị cửu:
Tây Vương Mẫu vườn Đào ướm chín, 
Chén trường sanh có lịnh ngự ban.
Tiệc hồng đã dọn sẵn sàng, 
Chơn Thần khá đến hội hàng chư linh.

Funeral Prayer for the Second Nine-Day Period:
God the Mother will grant ripe peaches
And longevity wine to the returnees.
Look! The banquet is ready,
So come to meet all deities.