Nhạc công
ID023629 - Tự ĐiểnEN : Nhạc công 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - NH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Nhạc công

Nhạc công

Chinese: 樂工

Musician, instrumentalist, player.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Nhạc còn chưa đủ thể cách, đờn để rước chư Tiên, Thánh, không phải vậy là đủ, người nhạc công phải ăn mặc tinh khiết.

The Collection of Divine Messages:
Music is a little improper. It's not solemn enough to receive deities. The musicians have to wear clean clothes.