Nhãn huệ quang
ID023633 - Tự ĐiểnEN : Nhãn huệ quang 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - NH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Nhãn huệ quang

Nhãn huệ quang

Chinese: 眼慧光

The enlightened being's eyes, the divine eyes.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

Hồi em còn ở thế, sức giận của em đến đỗi, nếu em được thiêng liêng vị tức cấp, thì có lẽ cây quạt của em đã đưa họ trụm vào phong đô không sót một ai.

Nhưng chừng bỏ xác phàm, được nhãn huệ quang rồi, em lại thương đau, thương đớn, dường như sợ cho họ sái đường lạc nẻo, thì phải mất một bạn thiêng liêng rất quí trọng vậy, thành thử phải dìu dắt chiều theo tâm phàm họ cao thấp mà sửa từ bước, độ từ chặng. Mà nếu rủi dìu họ không được, thì phải tận tụy với trách nhiệm làm thế nào cho họ đừng sa đọa phong đô để cầu với Tam Giáo Tòa, cho tái kiếp mà chuộc căn quả. 

The Collection of Divine Messages:

While I was alive, I was so furious that, if allowed, I would use my magic fan to drive all of the bad guys into Hell. However, having left my physical body and attained the divine eyes, I only feel pity for them.

I am even worried that they will take the wrong way and get lost, so I will lose some best friends in Heaven later. Consequently, it is important to teach people according to how much knowledgeable and virtuous they are.

If failing, you'd better try to prevent them from going to Hell and request the Three-Religion Court to allow them to reincarnate to make atonement.