Nhồi sọ
ID023658 - Tự ĐiểnEN : Nhồi sọ 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - NH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Nhồi sọ

1. To cram for an exam.

2. To brainwash somebody, to propagandize.

Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

Thảng như có kẻ nói cái ông đó mà biết cái gì, ổng nhồi sọ mình cho ngu cho dại, cho điên cuồng.

His Holiness Hộ Pháp' Sermon:

If they say that ignorant man tries to brainwash you into believing crazy things.