Nhơn gian (nhân gian, thế gian)
ID023665 - Tự ĐiểnEN : Nhơn gian (nhân gian, thế gian) 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - NH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Nhơn gian (nhân gian, thế gian)

Chinese: 人間

The world or humans.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Day mặt Hồng Quân ngó địa hoàn, 
Rưới chan vạn vật khối sinh quang. 
Cõi Tiên mở rộng cung Ðâu Suất, 
Nước Phật sửa an cảnh Niết Bàn. 
Cứu thế quyết ngưng quyền Ðịa phủ
Ðộ đời cố tạo phước nhơn gian.
Thần thông trói chặt Ma vương quái, 
Dìu bước vạn linh đến cảnh nhàn.

The Collection of Divine Messages:
God turned around, looking at the earth,
Then light came and life emerged. 
The nirvana expands for more holy beings.
The Buddhist world is also developing. 
For universal salvation, Hell exists no more.
To moralize all humans, God blesses them all.
His miracles will overwhelm King of evils,
And lead good people to the Eternal.