Nhơn sự
ID023673 - Tự ĐiểnEN : Nhơn sự 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - NH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Nhơn sự

Chinese: 人事

Human responsibilities.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Thầy nói cho các con biết, nếu công quả chưa đủ, nhơn sự chưa xong, thì không thể nào các con luyện thành đặng đâu mà mong.

The Collection of Divine Messages:
Disciples, remember you can't achieve enlightenment unless you earn enough karmic merits or fulfill your human responsibilities.