Nhơn tình
ID023676 - Tự ĐiểnEN : Nhơn tình 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - NH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Nhơn tình

Chinese: 人情

This is usually used in the phrase thâu phục nhơn tình, meaning to win over other people or to win people's support and trust.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Cậy kẻ dạy con cũng lẽ thường,
Cho roi cho vọt mới là thương. 
Nhơn tình ví chẳng mưu thâu phục, 
Thế giới mong chi độ phép lường.

The Collection of Divine Messages:
It's commonplace to have your children taught by others.
Spare the rod; spoil the child, have you heard? 
If you fail to win people's support,
Your influence on the world? Dream no more.