Nhục tổ hổ tông
ID023684 - Tự ĐiểnEN : Nhục tổ hổ tông 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - NH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Nhục tổ hổ tông

To bring disgrace on one' ancestors or family.

Kinh Sám Hối:
Người quân tử chẳng thà chịu khổ, 
Đâu làm điều nhục tổ hổ tông.
Đứa ngu thấy của thì mong, 
Không gìn tội lỗi phép công nước nhà.
Remorse Prayer:
Virtuous people would rather live in poverty 
Than bring disgrace on family.
Idiots only chase better property,
Being blind to law imposed by authorities.