Oan gia
ID023719 - Tự ĐiểnEN : Oan gia 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - O
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Oan gia

Chinese: 冤家

The one who was one's enemy in previous incarnations. The term is usually used to refer to hatred, hostility, or discord.

Diễn Văn của Ðức Quyền Giáo Tông:

“Ðấng Hóa Công là Ðại Từ Phụ chung của cả nhơn sanh trông thấy hoàn cảnh như vầy cũng đổ lụy rơi châu với bầy con dại, biết bao thương xót lũ con hoang ra đường gây tội lỗi, trong mấy muôn năm phải bị luân hồi, trả vay mãi mãi như chóng vần xây. Từ việc rất lớn lao tới việc tế vi mảy mún, thạnh suy bỉ thới cũng phải chuyển vần y như luật Trời đã định. Ðạo Trời đem tin cứu thế, thức tỉnh nhơn sanh phải tu tâm dưỡng tánh, theo lành lánh dữ cho khỏi nạn luân hồi vay trả; hằng ngày phải nhớ câu: "Oan gia nghi giải bất nghi kết".

His Holiness Acting Supreme Leader:

"The Creator or God the Father is extremely sad to see the situation, where his disobedient children committed such serious sins that they were trapped in the eternal cycle of transmigration. Everything, from tiny to huge one, has to recycle in compliance with the Divine Law. Now the Holy Religion has been founded in the Third Amnesty to remind mankind that they should practice religion in order to escape the eternal cycle of rebirth. Remember that hatred should be forgotten, not remembered."