Oan khúc (oan khuất)
ID023721 - Tự ĐiểnEN : Oan khúc (oan khuất) 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - O
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Oan khúc (oan khuất)

Chinese: 冤曲

An unsolved injustice.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
Tiếp Ðạo là người tiếp cáo trạng, án tiết thì phải quan sát trước coi có oan khúc chi chăng.

Footnote to Caodaist Constitution:
Tiếp Ðạo, who receives the indictment, has to investigate the case details to see if there is any unsolved injustice.