Oát vận
ID023728 - Tự ĐiểnEN : Oát vận 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - O
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Oát vận

Chinese: 斡運

To recycle or change constantly.

Kinh Tiên giáo:
Càn khôn oát vận,
Nhựt nguyệt chi quang.
Đạo pháp bao la,
Cửu hoàng tỉ tổ.

Taoism Prayer:
The universe is constantly changing  
As the sun and the moon are, in turn, shining.
Dharma is too profound to be examined
And has been taught since human beginning.