Oằn oại
ID023729 - Tự ĐiểnEN : Oằn oại 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - O
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Oằn oại

To be burdened with something heavy.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Ðồ thơ oằn oại gánh nghiêng vai, 
Mặc khách làng văn nhọc chớ nài. 
Nghiệp nước nỗi nhà còn bận bịu, 
Thanh nhàn chưa phải buổi xem mai.

The Collection of Divine Messages:
Really fond of literature as I am,
Don’t insist on my writing a poem, my friend.
Worrying about my family and country,
I think a poem is now untimely.