Ôn hòa
ID023735 - Tự ĐiểnEN : Ôn hòa 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - O
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Ôn hòa

Chinese: 溫和

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Nơi xứ nầy dân tình rất thuần hậu và ôn hòa nên Thầy đến cũng như Chúa Cứu Thế đã đến với chúng con để bài trừ tà thuyết và truyền bá Chơn Ðạo trên toàn cầu.

The Collection of Divine Messages:
In this country, people are docile and friendly, so like Jesu Christ who came to you, I came here to get rid of the false doctrine and preach the truth.