Phạm thệ (thất thệ)
ID023762 - Tự ĐiểnEN : Phạm thệ (thất thệ) 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - P
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Phạm thệ (thất thệ)

Chinese: 犯誓

To break an oath, especially the Caodaist Entrance Oath.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Ôi! Tuy vân, hồng ân của Ðại Từ Phụ như thế mà vẫn thấy các chơn hồn sa đọa hằng hà, mỗi ngày xem chẳng ngớt, là tại thiếu kém đức tin và lòng trông cậy nơi Thầy, đó là mấy đạo hữu tín đồ bị thất thệ. Em trông thấy bắt đau lòng, phái Nữ lại là phần đông hơn hết.

The Collection of Divine Messages:
Alas! Despite God's forgiveness, countless spirits are witnessed to be punished every day because their belief in God is not firm enough, especially the believers, who have broken the Caodaist Entrance Oath. What saddens me most is most of them are women!