Phân xử
ID023805 - Tự ĐiểnEN : Phân xử 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - P
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Phân xử

Chinese: 分處

To adjudicate, to try, to judge.

Tân Luật:
Điều 29: 
Chư Chức sắc, ai có phạm luật pháp trong Đạo thì đem trước Tòa Tam Giáo phân xử.

Caodaist Codes:
Article 29:
The Caodaist dignitaries, who have broke the Caodaist codes, are tried by the Three-Religion Court.