Phong nguyệt
ID023859 - Tự ĐiểnEN : Phong nguyệt 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - P
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Phong nguyệt

Chinese: 風月

Also nguyệt hoa, hoa nguyệt, trăng hoa - Sexuality, sensuality.

Nữ Trung Tùng Phận:
Liếc mắt ngó vào trường phong nguyệt,
Mua trận cười nào tiếc ngàn vàng.
Chừng cơn phấn lạt hương tàn,
Núm mồ bạc mệnh bên đàng cỏ chôn.

Women's Responsibilities:
Just think about sensuality!
Physical attraction only accompanies beauty. 
As soon as old age murders the love affair, 
What remains is a lone grassy grave hastily prepared.