Phong sắc
ID023860 - Tự ĐiểnEN : Phong sắc 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - P
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Phong sắc

Chinese: 封敕

Also sắc phong - to ordain, to ordinate, to order.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Lâm thị: Phong vi Giáo Sư, lấy Thiên ân Hương Thanh.
Ca thị: Phong vi Phó Giáo Sư, lấy Thiên ân Hương Ca.
Ðường thị: Đã thọ mạng Thiên sai, cứ giữ địa vị mình.
Còn cả chư ái nữ, Thầy sẽ lập đại hội cho đủ mấy vị rồi sẽ phong sắc một lần.
Thầy ban ơn cho các con, cứ hành lễ theo lời dặn.

The Collection of Divine Messages:
Mrs Lâm, you are ordained as Giáo Sư, Holy name: Hương Thanh.
Mrs Ca, you are ordained as Phó Giáo Sư, Holy name: Hương Ca.
Mrs Ðường, just keep the current title.
As for the other beloved daughters, I'll hold a convention for a general ordination.
You're all blessed! Perform the rite as you were told!