Qui chánh cải tà (cải tà qui chánh)
ID024002 - Tự ĐiểnEN : Qui chánh cải tà (cải tà qui chánh) 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - Q
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Qui chánh cải tà (cải tà qui chánh)

Chinese: 歸正改邪

To have a normal, useful life again after having been a wrongdoer for a long time, to be rehabilitated.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Thầy vì đức háo sanh nên thâu nhập nhiều đứa lương tâm chưa chánh đáng, là Thánh ý để cho chúng nó qui chánh cải tà, nhưng thói phàm tục lung lăng chẳng dứt, nếu Thầy chẳng lấy đại từ đại bi mà lập Ðạo, thì đã để cho chư Thần Thánh hành hình nặng nề chẳng xiết kể.

The Collection of Divine Messages:
Disciples, I have mercifully admitted some incompletely moral people because I want them to be rehabilitated, but they haven't been yet. Had it not been for My great compassion, they would have been seriously punished by deities.