Quốc mạch
ID024035 - Tự ĐiểnEN : Quốc mạch 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - Q
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Quốc mạch

Chinese: 國脈

The economy of a country.

Kinh Nho Giáo:
Khai nhơn tâm tất bổn ư đốc thân chi hiếu.
Thọ quốc mạch tất tiên ư trí chúa chi trung.

Confucianism Prayer:
Confucianism teaches the human basic thing: filial duty.
Living in a country, you have to be loyal to that country.