Quốc thể
ID024038 - Tự ĐiểnEN : Quốc thể 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - Q
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Quốc thể

Chinese: 國體

1. National honor, customs.

2. The administration of a nation.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Ðào Nguyên lại trổ trái hai lần,
Ai ngỡ Việt Thường đã thấy lân. 
Cung Ðẩu vít xa gươm xích quỉ
Thiềm cung mở rộng cửa hà ngân. 
Xuân thu định vững ngôi lương tể, 
Phất chủ quét tan lũ nịnh thần. 
Thổi khí vĩnh sanh lau xã tắc,
Mở đường quốc thể định phong vân.
Bát Nương Diêu Trì Cung

The Collection of Divine Messages:
Like the good era coming again in Heaven,
The Saint's appeared in Vietnam all of a sudden.
Moral principles now replaces weapons
And all tough restrictions are no more important.
A good administration is referred instead of bloody battles
And there are no more evilly corrupt officials.
The country enjoys a new happy cycle,
Vietnamese custom will be the international model.
The Eighth Female Buddha