Quyết sách vận trù
ID024048 - Tự ĐiểnEN : Quyết sách vận trù 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - Q
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Quyết sách vận trù

Chinese: 決策運籌

To make plans for something, to intend to do something.

Phật Mẫu Chơn Kinh:
Hiệp vạn chủng nhứt môn đồng mạch, 
Qui thiên lương quyết sách vận trù.
Xuân Thu, Phất Chủ, Bát Vu, 
Hiệp qui Tam Giáo hữu cầu Chí Chơn.

Prayer to God the Mother:
Urging all human races to unite behind one religion, 
God the Mother intends to bring back their conscience.
Confucianism, Taoism and Buddhism
Unite to teach the truism.