Răn he (răn đe) 
ID024054 - Tự Điển : Răn he (răn đe)  🖶 Print this Tự Điển
dictionary : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - R
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

To admonish, to warn, to caution.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền

Người Tín Ðồ mà phạm luật Ðạo, thì Chánh Trị Sự phải khuyên nhủ răn he, ít nữa là đôi lần, thảng như không biết ăn năn chừa cải, thì tư tờ về Thánh Thất sở tại cho Giáo Hữu, đặng người đòi đến mà dạy dỗ răn he. Như Giáo Hữu đã dạy dỗ răn he rồi, mà còn tái phạm, thì Chánh Trị Sự có quyền đệ tờ lên cho người Ðầu Họ mà cầu xin Hội Thánh trừng trị hay là trục xuất, chiếu theo Tân Luật.

Footnote to Caodaist Constitution: 

A Caodaist violator should be admonished by a Chánh Trị Sự several times. If the admonishing is ineffective, a report should be sent to the higher authorities. He is then admonished by a Giáo Hữu. If he breaks the law again, the Chánh Trị Sự will report it to the Ðầu Họ and request for a penalty in compliance with the Caodaist Canonical Codes. 

 

Notes:

Chánh Trị Sự - Administrative Unit Chief, Caodaist chief in a village.

Giáo Hữu - Religious Associate

Ðầu Họ - the Caodaist Chief in a district or town.