Roi dấu
ID024055 - Tự Điển : Roi dấu 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - R
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

To leave a vestige.

Bài thài hiến lễ hàng Thánh, Thần:

Thoát trần roi dấu tiếng anh phong.

Sớm tối riêng vui cảnh bá tòng. 

Kẻ ở người đi giòng lệ đổ.

Tửu huỳnh kính hiến nghĩa đồng song.

Prayer to Gods and Saints

You've gone, but your good model is ever worthy.

Now you're having a good time in the Holy City.

To you, we're so sad to say good bye.

As our offering, here is some good wine.