Rưới lửa phiền
ID024065 - Tự Điển : Rưới lửa phiền 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - R
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

To sprinkle on the fire of anger, meaning the same as rưới khổ. 

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

Say Ðạo là say bậc Thánh Hiền, 

Hiền xưa sớm để bước tầm Tiên. 

Tiên nguồn Thánh ngọn dò chơn đến, 

Ðến đặng là phương rưới lửa phiền.

The Collection of Divine Messages:

Being really fond of religion,

You want to know how to gain enlightenment.

If you find out the proper way,

It's from your sadness that you can get away.