Sáng lập
ID024080 - Tự ĐiểnEN : Sáng lập 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - S
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Sáng lập

Chinese: 創立

To found, to establish, to set up.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Các con, kỳ ngưng cơ phổ độ đến nay chưa được bao lâu, mà nền Ðạo xảy ra lắm điều trắc trở. Thầy đã un đúc chí Thánh cho mỗi đứa, Thánh ý đã giao trọn quyền cho các con chung lo hiệp trí nhau mà dìu dắt, phổ thông mối Ðạo cho đến tận cùng bước đường. Thiên cơ dĩ định cho nền Ðạo sáng lập đặng cứu vớt sanh linh. Ngày nầy, tháng nầy mà nền Ðạo chưa trọn thành, thì năm nào và tháng nào?

The Collection of Divine Messages:
Disciples, it's only a short time after the general seances were banned that lots of troubles emerge in our community. I have made you saintly enough and given you the whole power to develop Caodaism, which was predestined to be founded for the universal salvation. At present, your work still has not been finished yet. So when on earth will it be?