Sanh hóa
ID024082 - Tự ĐiểnEN : Sanh hóa 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - S
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Sanh hóa

Chinese: 生化

The same as sanh biến - To create, to make, to generate, to reproduce.

Kinh Hôn Phối:
Cơ sanh hóa Càn Khôn đào tạo,
Do Âm Dương hiệp đạo biến thiên.
Con người nắm vững chủ quyền, 
Thay Trời tạo thế giữ giềng nhơn luân.

Marriage Prayer:
The universal reproductive mechanism 
Results from the operation of dualism. 
Humankind have the authority
On behalf of God to promote morality.