Sát sanh
ID024093 - Tự ĐiểnEN : Sát sanh 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - S
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Sát sanh

Chinese: 殺生

The same as sát mạng - to kill, to cause to die, to put to death.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

Chi chi hữu sanh cũng bởi chơn linh Thầy mà ra. Hễ có sống ắt có Thầy. Thầy là cha của sự sống.Vì vậy mà lòng háo sanh của Thầy vô cùng tận. Cái sống của cả chúng sanh, Thầy phân phát khắp CKTG, chẳng khác nào như một nhành hoa trong cội, nó phải đủ ngày giờ Thầy nhứt định mới trổ bông và sanh trái đặng trồng nữa, biến hóa ra thêm. Nếu như ai bẻ hoa ấy nửa chừng thì là sát một kiếp sanh, không cho biến hóa.

Mỗi mạng sống đều hữu căn hữu kiếp, dầu nguyên sanh hay hóa sanh cũng vậy, đến thế nầy lâu hay mau, đều định trước. Nếu ai sát mạng sống ấy đều phải chịu quả báo không sai, biết đâu là cái kiếp sanh ấy chẳng phải là Tiên Phật bị đọa luân hồi mà ra đến đỗi ấy. Cái mạng sống là Thầy, mà giết Thầy thì không phải dễ, các con gắng dạy nhơn sanh điều ấy.

The Collection of Divine Messages:

You can see that whatever life it is, it comes from My soul. Wherever there's life there's I. I father life, so My love towards life is limitless.

I gave birth to various forms of life all over the universe. Like a flower, each life has to meet the time requirement before blooming and fruiting for more lives. If you pick the flower, you kill and prevent it from reproducing.

Each lifetime, either of a heavenly originated or evolutionary being, is predestined. Who kills a living thing will certainly be punished. Don't forget that the living thing might be the incarnation of an Immortal or Buddha!

Life is I and it is never easy to kill Me, so try to teach people that!