Sắc mạng
ID024096 - Tự ĐiểnEN : Sắc mạng 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - S
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Sắc mạng

Chinese: 敕命

The same as sắc lịnh.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Trung, Lịch, đã thọ sắc, cứ tước vị mà theo Sắc mạng Ta. (Ta: God).

The Collection of Divine Messages:
Trung and Lịch, you have been ordained, so just obey My order. (My: God).